Bản dịch của từ 谟典 trong tiếng Việt
谟典
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
谟典 (Danh từ)
【mó diǎn】
01
Danh từ: tên hai thiên (谟、典) trong sách cổ 《尚书》, về sau dùng để代指《尚书》 toàn bộ; hiểu nôm na là 'phần sách/kinh văn cổ' hoặc 'bản văn cổ điển'.
谟与典﹐均为《尚书》文体﹐因用以代称《尚书》。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谟典
mó
谟
diǎn
典
Các từ liên quan
谟士
谟明
典业
典丽
典乐
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 謨, 謩
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,莫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘑
䯢
庅
磨
麼
謨
擵
䌕
糢
嫫
劘
麽
讫
诮
诇
谆
该
谉
诱
让
询
诏
诠
诤
筂
搽
缏
溄
锑
㣭
愉
蛛
湮
搜
㼫
臵
休谟
望谟
望谟县
