Bản dịch của từ 谟士 trong tiếng Việt
谟士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
谟士 (Danh từ)
【mó shì】
01
Dùng kế sách chiêu mộ sĩ (mưu kế, tính toán để lôi kéo người tài); cũng có nghĩa là suy tính, dự liệu việc
1.谓用计谋招徕士人。一说谋事﹐谋虑事情。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Mưu sĩ; người am tường kế sách, cố vấn (thường trong tranh chấp, quân sự hoặc chính trị)
2.谋士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谟士
mó
谟
shì
士
Các từ liên quan
谟典
谟明
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 謨, 謩
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,莫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘑
䯢
庅
磨
麼
謨
擵
䌕
糢
嫫
劘
麽
讫
诮
诇
谆
该
谉
诱
让
询
诏
诠
诤
筂
搽
缏
溄
锑
㣭
愉
蛛
湮
搜
㼫
臵
休谟
望谟
望谟县
