Bản dịch của từ 谟明 trong tiếng Việt
谟明
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Mó | ㄇㄛˊ | m | o | thanh sắc |
谟明 (Danh từ)
【mó míng】
01
(Tiếng Trung cổ) Lập kế hoạch, chiến lược hoặc hiểu biết sâu sắc; còn được gọi là "明明", hầu hết được thấy trong tiếng Trung cổ, đề cập đến một người hoặc thái độ có tầm nhìn xa và kế hoạch
1.亦作“謩明”。
Ví dụ
02
Mưu lược thiện chí; kế luận sáng suốt, chủ trương (mưu tính tốt đẹp)
2.谓谋略美善。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谟明
mó
谟
míng
明
Các từ liên quan
谟典
谟士
明上
明世
明业
明丢丢
- Bính âm:
- 【mó】【ㄇㄛˊ】【MÔ】
- Các biến thể:
- 謨, 謩
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,莫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フ一丨丨丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蘑
䯢
庅
磨
麼
謨
擵
䌕
糢
嫫
劘
麽
讫
诮
诇
谆
该
谉
诱
让
询
诏
诠
诤
筂
搽
缏
溄
锑
㣭
愉
蛛
湮
搜
㼫
臵
休谟
望谟
望谟县
