Bản dịch của từ 谢临川 trong tiếng Việt

谢临川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢临川 (Danh từ)

xiè lín chuān
01

Tên người: 谢灵运 (Tạ Linh Vận), nhà thơ đời Nam Triều (Liu Song) được gọi là “谢临川” vì từng làm quan ở phủ 临川.

指南朝宋谢灵运。因其曾为临川内史﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢临川

xiè

lín

chuān

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢事
谢亭
临下
临丧
临临
临书
临了
川党
川军
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép