Bản dịch của từ 谢公乞墅 trong tiếng Việt
谢公乞墅
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
谢公乞墅 (Thành ngữ)
【xiè gōng qǐ shù】
01
Câu chuyện/điển cố nói về việc tặng biệt thự (以墅乞) như một cử chỉ tái nhượng trước khi ra trận; thường được dùng như điển cố để chỉ hành động trao nhà/đất hoặc hứa trao phần thưởng trước khi lên đường/ra chiến, mang sắc thái lịch sử văn học.
相传前秦苻坚率众百万﹐进驻淮肥﹐东晋京师震恐﹐而征讨大都督谢安“夷然无惧色”﹐且与其侄谢玄下棋赌别墅。“安常棋劣于玄﹐是日玄惧﹐便为敌手而又不胜”﹐安以优势离去﹐临行﹐“顾谓其甥羊昙曰﹕‘以墅乞汝。’安遂游涉﹐至夜乃还﹐指授将帅﹐各当其任。”遂破苻坚。乞﹐送。事见《晋书.谢安传》。后遂用作典实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢公乞墅
xiè
谢
gōng
公
qǐ
乞
shù
墅
Các từ liên quan
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
乞万真
乞与
乞丐
乞丐之徒
乞丐相
墅舍
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,射
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薢
觧
碿
䩧
㔎
㴬
械
謝
䙝
䵦
䦑
㴽
诹
讼
谖
译
诣
谫
谨
讳
议
谒
诘
谀
椋
㓖
痤
㷋
㓸
媡
禆
㗃
鹄
皳
媥
𠌈
谢谢
感谢
不谢
多谢
代谢
谢绝
道谢
致谢
凋谢
谢意
