Bản dịch của từ 谢公扶病 trong tiếng Việt

谢公扶病

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢公扶病 (Cụm từ)

xiè gōng fú bìng
01

谓不能隐居﹐未遂素志。典出《晋书.谢安传》﹕“安虽受朝寄﹐然东山之志始末不渝﹐每形于言色。及镇新城﹐尽室而行﹐造泛海之装﹐欲须经略粗定﹐自江道还东。雅志未就﹐遂遇疾笃。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢公扶病

xiè

gōng

bìng

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
扶东倒西
扶丞
病乏
病亟
病人
病从口入
病从口入祸从口出
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép