Bản dịch của từ 谢安墩 trong tiếng Việt

谢安墩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢安墩 (Danh từ)

xiè ān dūn
01

Di tích lịch sử: địa danh nơi Tế An (谢安) và Vương Hy Chi (王羲之) từng lên ngắm cảnh; nằm trên sườn núi Tương Sơn, phía đông thành phố Nam Kinh (một điểm nổi tiếng thời Tấn).

古迹名。晋谢安与王羲之登临处。在今南京市城东隅蒋山半山上。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢安墩

xiè

ān

dūn

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
安上
安下
安不忘危
墩台
墩子
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép