Bản dịch của từ 谢宣城 trong tiếng Việt

谢宣城

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢宣城 (Danh từ)

xiè xuān chéng
01

Tên gọi lịch sử chỉ 谢朓 (464–499),字玄晖河南太康人南朝名士因任宣城太守而号谢宣城”。(小谢”,谢灵运堂侄

即“谢朓(464谢宣城499)”。字玄晖,河南太康人。他的往父、父亲都是南北朝的官吏,他的母亲是宋武帝刘骏的女儿长城公主,所以他不但是贵族,也是皇族。他是谢灵运的堂侄,被称做“小谢”。李白诗中“蓬莱文章建安骨,中间小谢又清发”,就是指他。又因他做过宣城大守,遂被称做“谢宣城”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢宣城

xiè

xuān

chéng

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
宣下
宣之使言
宣于
宣付
宣令
城下之盟
城下之辱
城主
城乡
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép