Bản dịch của từ 谢家楼 trong tiếng Việt

谢家楼

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢家楼 (Thành ngữ)

xiè jiā lóu
01

Danh xưng văn học chỉ tòa lầu của gia đình nhà Hạ Tiên (谢灵运) — trở thành điển tích để咏柳 (ngợi ca cây liễu) và biểu tượng cho tình huynh đệ; thường xuất hiện trong thơ văn cổ.

南朝宋谢灵运家的楼房。(1)谢灵运《登池上楼》诗中有“园柳变鸣禽”的佳句﹐后遂以“谢家楼”作为咏柳的典故。唐姚合《杨柳枝》词:“游客见时心自醉,无因得见谢家楼。”(2)谢灵运与从弟谢惠连相友爱﹐灵运《登池上楼》诗中名句“池塘生春草”﹐即得于梦见惠连之后。因遂以“谢家楼”作为咏兄弟情谊的典故。明皇甫汸《对月答子浚兄见怀诸弟之作》诗:“谢家楼上清秋月,分作关山几处明。”参见“谢池草”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢家楼

xiè

jiā

lóu

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
家丁
家下
家下人
家丑
楼上
楼上妆
楼儿
楼兰
楼台
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép