Bản dịch của từ 谢池草 trong tiếng Việt

谢池草

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢池草 (Thành ngữ)

xiè chí cǎo
01

Mượn cố sự trong văn học: biểu tượng nỗi nhớ, thương tiếc người thân (đặc biệt là kỷ niệm người em hoặc bằng hữu đã mất); chỉ lời văn/chữ nghĩa gợi nhớ người ấy (ví dụ: “謝池草用以懷念弟弟)。

《南史.谢惠连传》﹕“族兄灵运嘉赏之﹐云‘每有篇章﹐对惠连辄得佳语’。尝于永嘉西堂思诗﹐竟日不就﹐忽梦见惠连﹐即得‘池塘生春草’﹐大以为工。常云‘此语有神功﹐非吾语也’。”后遂以“谢池草”为怀念弟弟之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢池草

xiè

chí

cǎo

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
草上霜
草上飞
草丛
草人
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép