Bản dịch của từ 谢玄文 trong tiếng Việt

谢玄文

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢玄文 (Thành ngữ)

xiè xuán wén
01

Từ cổ chỉ việc cáo quan về ở ẩn; gợi đến trường hợp của người đời Tống/Đông Tấn (谢玄) xin từ chức về quê dưỡng bệnh, về ở ẩn núi (tức: cáo quan hồi ẩn).

东晋谢玄曾都督七州军事﹐患疾后﹐上疏请求解职归隐。见《晋书.谢玄传》。后遂以“谢玄文”谓去职归山。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢玄文

xiè

xuán

wén

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
玄一
玄丘
玄丘校尉
玄中子
玄丹
文丈
文不加点
文不对题
文丐
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép