Bản dịch của từ 谢纸 trong tiếng Việt

谢纸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢纸 (Danh từ)

xiè zhǐ
01

Lời/việc cảm tạ (của gia đình người quá cố) khi khách tới phúng viếng trước đó mang theo giấy tiền/thiếp bạc; tức “lễ tạ” sau đám tang (Hán Việt: tạ chỉ)

旧时吊唁者携带锡箔﹑纸钱之类往丧家吊唁﹐死者殡葬以后﹐丧家的孝子或长孙向吊唁者登门叩谢﹐称“谢纸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢纸

xiè

zhǐ

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
纸上空谈
纸上语
纸上谈兵
纸上谭兵
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép