Bản dịch của từ 谢见 trong tiếng Việt
谢见
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
谢见 (Danh từ)
【xiè jiàn】
01
(古)科举时,考生应试前向达官显要拜见、投书致谢的一种礼节或行为(可理解为“致谢拜见”)。
唐宋举子应试前拜见达官显要之后再投书信感谢﹐叫做“谢见”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢见
xiè
谢
jiàn
见
Các từ liên quan
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
见上帝
见不得
见不的
见世
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,射
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薢
觧
碿
䩧
㔎
㴬
械
謝
䙝
䵦
䦑
㴽
诹
讼
谖
译
诣
谫
谨
讳
议
谒
诘
谀
椋
㓖
痤
㷋
㓸
媡
禆
㗃
鹄
皳
媥
𠌈
谢谢
感谢
不谢
多谢
代谢
谢绝
道谢
致谢
凋谢
谢意
