Bản dịch của từ 谢道韫 trong tiếng Việt
谢道韫
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
谢道韫 (Danh từ)
【xiè dào yùn】
01
Người (nữ) thi sĩ đời Đông Tấn: 谢道韫, cháu gái Tạ An, nổi tiếng vì câu thơ đối đáp về tuyết, nên sau này '咏絮才' dùng để khen phụ nữ có tài làm thơ.
东晋诗人。陈郡阳夏(今河南太康)人。谢安侄女,王凝之之妻。曾在家遇雪,谢安问如何形容雪花,其侄谢朗答“撒盐空中差可拟”,道韫认为“未若柳絮因风起”,受到谢安称赏。后世因而称女子的诗才为“咏絮才”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢道韫
xiè
谢
dào
道
yùn
韫
Các từ liên quan
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
韫丘
韫价
韫匮
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,射
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薢
觧
碿
䩧
㔎
㴬
械
謝
䙝
䵦
䦑
㴽
诹
讼
谖
译
诣
谫
谨
讳
议
谒
诘
谀
椋
㓖
痤
㷋
㓸
媡
禆
㗃
鹄
皳
媥
𠌈
谢谢
感谢
不谢
多谢
代谢
谢绝
道谢
致谢
凋谢
谢意
