Bản dịch của từ 谢郎 trong tiếng Việt

谢郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiè

ㄒㄧㄝˋxiethanh huyền

谢郎 (Danh từ)

xiè láng
01

Tước hiệu/miếu hiệu xưng là “Tiết lang” (tên người/tước hiệu trong lịch sử Nam triều: chỉ Thuỵ Tương Tống triều liên quan tới họ Tiết/谢庄?), dùng để chỉ nhân vật lịch sử (chỉ về Tống triều hoặc tên hiệu trong tài liệu cổ).

2.指南朝宋谢庄。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ người Tấn là Tạ An (谢安) — danh tướng, chính khách nhà Tấn

1.指晋谢安。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢郎

xiè

láng

Các từ liên quan

谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
郎中
谢
Bính âm:
【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
Các biến thể:
謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
Hình thái radical:
⿰,讠,射
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép