Bản dịch của từ 谢郎着帽 trong tiếng Việt
谢郎着帽
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiè | ㄒㄧㄝˋ | x | ie | thanh huyền |
谢郎着帽 (Thành ngữ)
【xiè láng zhe mào】
01
形容不拘礼数、态度随便、举止不拘形式(常含受重视而被特殊礼遇或被任意行事的意思) — 可联想为“被任性看重,到处不按常规行事”。
谓不拘礼数。典出《晋书.谢安传》:“温后诣安﹐值其理发。安性迟缓﹐久而方罢﹐使取帻。温见﹐留之曰﹕‘令司马着帽进。’其见重如此。”又南朝宋刘义庆《世说新语.任诞》﹕“王(王蒙)刘(刘惔)共在杭南﹐酣宴于桓子野家。谢镇西往尚书墓还﹐葬后三日反哭。诸人欲要之﹐初遣一信﹐犹未许﹐然已停车。重要﹐使回驾。诸人门外迎之﹐把臂便下﹐裁得脱帻箸帽。酣宴半坐﹐乃觉未脱衰。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谢郎着帽
xiè
谢
láng
郎
zhe
着
mào
帽
Các từ liên quan
谢不敏
谢世
谢丘
谢临川
谢事
郎中
着三不着两
着业
着人
着人先鞭
帽儿光
帽儿光光
帽儿头
帽光光
帽兜
- Bính âm:
- 【xiè】【ㄒㄧㄝˋ】【TẠ】
- Các biến thể:
- 謝, 㓔, 𧧬, 𧬄
- Hình thái radical:
- ⿰,讠,射
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 讠
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶フノ丨フ一一一ノ一丨丶
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薢
觧
碿
䩧
㔎
㴬
械
謝
䙝
䵦
䦑
㴽
诹
讼
谖
译
诣
谫
谨
讳
议
谒
诘
谀
椋
㓖
痤
㷋
㓸
媡
禆
㗃
鹄
皳
媥
𠌈
谢谢
感谢
不谢
多谢
代谢
谢绝
道谢
致谢
凋谢
谢意
