Bản dịch của từ 谦受益,满招损 trong tiếng Việt

谦受益,满招损

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

谦受益,满招损 (Tính từ)

qiān shòu yì , mǎn zhāo sǔn
01

Khiêm tốn thì được lợi, tự mãn thì bị hại.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谦受益,满招损

qiān

shòu

mǎn

zhāo

Các từ liên quan

谦下
谦书
谦亨
谦亮
谦人
受业
受主
受之无愧
受之有愧
受书
益上损下
益兵
益军
益决草
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
招世
招举
招之不来麾之不去
损上益下
损之又损
损人
损人不利己
损人利己
谦
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊM】
Các biến thể:
謙, 𧫨
Hình thái radical:
⿰,讠,兼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép