Bản dịch của từ 谦泰 trong tiếng Việt

谦泰

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

谦泰 (Thành ngữ)

qiān tài
01

谦泰合用指君主或领导能谦逊礼贤且国政安泰上下同心可理解为谦恭与太平并存礼贤下士国泰民安”。

《谦》《泰》均《易》卦名。《易.谦》﹕“《谦》﹐亨﹐君子有终。”孔颖达疏﹕“谦者﹐屈躬下物﹐先人后己﹐以此待物﹐则所在皆通。”爻辞有“九三﹐劳谦君子﹐有终吉。”《象》传﹕“劳谦君子﹐万民服也。”又《泰》﹕“天地交而万物通也﹐上下交而其志同也……君子道长﹐小人道消也。”《象》传﹕“天地交泰﹐后以财成天地之道﹐辅相天地之宜﹐以左右民。”后遂以“谦泰”谓君主能礼贤下士﹑君臣同心相交。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谦泰

qiān

tài

Các từ liên quan

谦下
谦书
谦亨
谦亮
谦人
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
谦
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊM】
Các biến thể:
謙, 𧫨
Hình thái radical:
⿰,讠,兼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép