Bản dịch của từ 谦默 trong tiếng Việt

谦默

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiān

ㄑㄧㄢqianthanh ngang

谦默 (Tính từ)

qiān mò
01

Khiêm nhường, trầm mặc; thái độ nhún nhường, ít nói và giữ yên lặng (Hán-Việt: khiêm mực/khâm mặc liên tưởng)

谦抑静默。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谦默

qiān

Các từ liên quan

谦下
谦书
谦亨
谦亮
谦人
默不作声
默不做声
默书
默仙
默会
谦
Bính âm:
【qiān】【ㄑㄧㄢ】【KHIÊM】
Các biến thể:
謙, 𧫨
Hình thái radical:
⿰,讠,兼
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép