Bản dịch của từ 谨勑 trong tiếng Việt

谨勑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨勑 (Danh từ)

jǐn lài
01

Chỉ sắc thái hoặc mệnh lệnh cẩn trọng, trang trọng trong văn bản hành chính hoặc hoàng triều.

见“谨敕”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨勑

jǐn

chì

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
勑书
勑使
勑勒
勑厉
勑命
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép