Bản dịch của từ 谨庸 trong tiếng Việt

谨庸

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨庸 (Tính từ)

jǐn yōng
01

Cẩn trọng và giữ thái độ đúng mực, hành xử theo nguyên tắc trung dung, làm việc một cách thận trọng và đáng tin cậy.

谓言行敬慎合乎中庸之道。语本《易.干》﹕“庸言之信﹐庸行之谨。”孔颖达疏﹕“庸谓中庸。庸﹐常也。从始至末﹐常言之信实﹐常行之谨慎。”又《礼记.中庸》﹕“庸德之行﹐庸言之谨。”郑玄注﹕“言德常行也﹐言常谨也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨庸

jǐn

yōng

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
庸下
庸中佼佼
庸中皎皎
庸中皦皦
庸主
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép