Bản dịch của từ 谨悉 trong tiếng Việt

谨悉

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨悉 (Trạng từ)

jǐn xī
01

Thành thật biết ơn, kính trọng và ghi nhận rõ ràng (thường dùng trong thư từ trang trọng)

犹敬悉。书信常用语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨悉

jǐn

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
悉力
悉听尊便
悉备
悉尼
悉尼大学
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép