Bản dịch của từ 谨承 trong tiếng Việt

谨承

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨承 (Động từ)

jǐn chéng
01

Cẩn trọng, kính trọng tiếp nhận và thực hiện (ý chỉ làm việc gì đó một cách nghiêm túc và trịnh trọng)

敬慎奉行。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨承

jǐn

chéng

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
承上启下
承上起下
承业
承乏
承买
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép