Bản dịch của từ 谨空 trong tiếng Việt

谨空

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨空 (Cụm từ)

jǐn kōng
01

Thành ngữ cuối thư dùng trong thời Đường Tống, ý chỉ phần để trống để chờ ghi chú hoặc trả lời, thể hiện sự tôn trọng và kính trọng.

唐宋人书简末用语。谓敬留空白以待批覆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨空

jǐn

kōng

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
空中
空中书
空中优势
空中加油机
空中小姐
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép