Bản dịch của từ 谨罪 trong tiếng Việt

谨罪

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨罪 (Động từ)

jǐn zuì
01

Khi phạm tội được giảm nhẹ hoặc miễn trừ hình phạt; có sự khoan dung trong xử lý tội phạm

谓犯罪时予以减免。谨﹐通“廑”。仅。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨罪

jǐn

zuì

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép