Bản dịch của từ 谨谨 trong tiếng Việt

谨谨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

谨谨 (Tính từ)

jín jǐn
01

Chăm chỉ, cần cù, không ngừng nghỉ; thái độ ân cần, tận tâm.

1.勤恳不懈貌﹔殷勤貌。谨﹐通“勤”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tỉ mỉ, kỹ càng, chi tiết nhỏ nhặt

2.细密貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Cẩn thận, kỹ lưỡng, nghiêm túc trong từng chi tiết

3.严谨貌。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谨谨

jǐn

Các từ liên quan

谨上
谨严
谨书
谨人
谨介
谨信
谨俭
谨修
谨僟
谨养
谨
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【CẨN】
Các biến thể:
謹, 𧫴, 𧭩
Hình thái radical:
⿰,讠,堇
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ一丨丨一丨フ一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép