Bản dịch của từ 谩学 trong tiếng Việt

谩学

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

Mán

ㄇㄢˊmanthanh sắc

谩学 (Tính từ)

màn xué
01

徒学空有学问而不深入: chỉ học bề ngoài, học nửa vời (Hán Việt: mạn học)

徒学。谩﹐通“漫”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谩学

mán

xué

Các từ liên quan

谩上不谩下
谩不经意
谩与
谩且
谩他
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
谩
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
謾, 㗄, 㗈, 䛲, 𠼦, 𠿐, 𧫩, 𧬒
Hình thái radical:
⿰,讠,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép