Bản dịch của từ 谩都歌 trong tiếng Việt

谩都歌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Màn

ㄇㄢˋmanthanh huyền

Mán

ㄇㄢˊmanthanh sắc

谩都歌 (Danh từ)

màn dōu gē
01

Đần độn, mất trí; trạng thái như người lẩm cẩm (Hán-Việt: mạn-đô ca = chỉ sự điên dại/痴呆)

痴呆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谩都歌

mán

dōu

Các từ liên quan

谩上不谩下
谩不经意
谩与
谩且
谩他
都下
都中
都中纸贵
都丽
歌乐
歌于斯哭于斯
歌仔戏
谩
Bính âm:
【màn】【ㄇㄢˋ】【MẠN】
Các biến thể:
謾, 㗄, 㗈, 䛲, 𠼦, 𠿐, 𧫩, 𧬒
Hình thái radical:
⿰,讠,曼
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一一丨フ丨丨一フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép