Bản dịch của từ 谬举 trong tiếng Việt

谬举

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Miù

ㄇㄧㄡˋmiuthanh huyền

谬举 (Danh từ)

miù jǔ
01

Việc bưng bít, đề bạt hoặc tiến cử người không đúng; hành động bổ nhiệm, giới thiệu một cách bừa bãi, sai lầm (tiếng Hán Việt: mậu cử/nhầm cử)

1.妄事举用﹔妄加举荐。

Ví dụ
02

Sai lầm trong quyết sách; hành động/cách làm sai lạc (ví dụ: một quyết định hoặc phương sách sai)

2.错误的举措。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谬举

miù

Các từ liên quan

谬为
谬乱
谬以千里
谬会
谬传
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
Bính âm:
【miù】【ㄇㄧㄡˋ】【MẬU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,翏
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丶フフ丶一フ丶一ノ丶ノノノ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép