Bản dịch của từ 谬举 trong tiếng Việt
谬举
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Miù | ㄇㄧㄡˋ | m | iu | thanh huyền |
谬举 (Danh từ)
【miù jǔ】
01
Việc bưng bít, đề bạt hoặc tiến cử người không đúng; hành động bổ nhiệm, giới thiệu một cách bừa bãi, sai lầm (tiếng Hán Việt: mậu cử/nhầm cử)
1.妄事举用﹔妄加举荐。
Ví dụ
02
Sai lầm trong quyết sách; hành động/cách làm sai lạc (ví dụ: một quyết định hoặc phương sách sai)
2.错误的举措。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谬举
miù
谬
jǔ
举
Các từ liên quan
谬为
谬乱
谬以千里
谬会
谬传
举一反三
举一废百
举不胜举
举世
举世无伦
