Bản dịch của từ 谴死 trong tiếng Việt

谴死

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiǎn

ㄑㄧㄢˇqianthanh hỏi

谴死 (Động từ)

qián sǐ
01

Bị khai trừ, bị lưu đày rồi chết (bị đày ra chốn xa rồi chết) — Hán Việt: khiển tá (谴谪) mà chết

谴谪而死。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谴死

qiǎn

Các từ liên quan

谴举
谴何
谴出
谴勑
谴勒
死不悔改
死不改悔
谴
Bính âm:
【qiǎn】【ㄑㄧㄢˇ】【KHIỂN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,讠,遣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶フ丨フ一丨一丨フ一フ一丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép