Bản dịch của từ 谷父蚕母 trong tiếng Việt
谷父蚕母
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
谷父蚕母 (Tính từ)
【gǔ fù cán mǔ】
01
Thần nông và thần tằm; cái cày; cái cày và con tằm
谷父蚕母 指的是农业和丝绸生产中的重要角色,象征着农民和养蚕者的辛勤劳动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷父蚕母
gǔ
谷
fù
父
cán
蚕
mǔ
母
Các từ liên quan
谷产
谷人
谷仓
谷仙
父业
父严子孝
父为子隐
蚕丛
蚕丛路
蚕丛鸟道
蚕丝
蚕丝牛毛
母临
母亲
母亲河
母以子贵
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 谷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
穀
鼔
古
贾
傦
𠑹
汩
䵻
淈
㚉
䊺
谹
谽
谾
豅
豂
谺
豄
䜯
䜰
谻
䜲
谸
芥
折
廹
尫
佝
吵
呖
劭
𠖹
园
𠀪
抁
低谷
谷歌
峡谷
谷物
稻谷
山谷
曼谷
谷底
谷雨
五谷
吐谷浑
