Bản dịch của từ 谷牝 trong tiếng Việt

谷牝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

谷牝 (Danh từ)

gǔ pìn
01

Thần linh tượng trưng cho sự sinh sôi, nguồn cội của sự sống, như trong câu '谷神不死' của Lão Tử, biểu thị sức sống bất diệt và sự huyền bí của tự nhiên.

犹谷神。语本《老子》:“谷神不死,是谓玄牝。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷牝

pìn

Các từ liên quan

谷产
谷人
谷仓
谷仙
牝咮鸣辰
牝土
牝城
牝声浪气
牝户
谷
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép