Bản dịch của từ 谷物法 trong tiếng Việt
谷物法
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
谷物法 (Danh từ)
【gǔ wù fǎ】
01
Luật hạn chế nhập khẩu ngũ cốc của Anh năm 1815 nhằm bảo vệ lợi ích địa chủ, gây tăng giá gạo, ảnh hưởng công nhân và công nghiệp, năm 1846 bị bãi bỏ.
指英国1815年制订的限制谷物进口的法律。规定国产谷物平均价达到或超过某种限度时方可进口。目的是维护土地贵族的利益。实施该法后,谷物价格骤贵,工人要求提高工资,外国也提高英国工业品进口税,从而损害了工业资产阶级利益。1846年,该法被废除。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷物法
gǔ
谷
wù
物
fǎ
法
Các từ liên quan
谷产
谷人
谷仓
谷仙
物业
物主
法不徇情
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 谷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
穀
鼔
古
贾
傦
𠑹
汩
䵻
淈
㚉
䊺
谹
谽
谾
豅
豂
谺
豄
䜯
䜰
谻
䜲
谸
芥
折
廹
尫
佝
吵
呖
劭
𠖹
园
𠀪
抁
低谷
谷歌
峡谷
谷物
稻谷
山谷
曼谷
谷底
谷雨
五谷
吐谷浑
