Bản dịch của từ 谷量 trong tiếng Việt
谷量
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gǔ | ㄍㄨˇ | g | u | thanh hỏi |
Yù | ㄩˋ | y | u | thanh huyền |
谷量 (Danh từ)
【gǔ liàng】
01
Đơn vị tính số lượng gia súc dựa trên đo lường bằng thung lũng (谷), ám chỉ số lượng rất nhiều.
谓以山谷计算牛马等牲畜。极言其多。语本《史记.货殖列传》:“乌氏倮畜牧,及众,斥卖,求奇缯物,闲献遗戎王。戎王什倍其偿,与之畜,畜至用谷量马牛。”裴骃集解引韦昭曰:“满谷则具不复数。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷量
gǔ
谷
liàng
量
Các từ liên quan
谷产
谷人
谷仓
谷仙
量中
量交
量人
量体裁衣
- Bính âm:
- 【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
- Các biến thể:
- 噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 谷
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶ノ丶丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
薣
穀
鼔
古
贾
傦
𠑹
汩
䵻
淈
㚉
䊺
谹
谽
谾
豅
豂
谺
豄
䜯
䜰
谻
䜲
谸
芥
折
廹
尫
佝
吵
呖
劭
𠖹
园
𠀪
抁
低谷
谷歌
峡谷
谷物
稻谷
山谷
曼谷
谷底
谷雨
五谷
吐谷浑
