Bản dịch của từ 谷食 trong tiếng Việt

谷食

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄍㄨˇguthanh hỏi

ㄩˋyuthanh huyền

谷食 (Danh từ)

gǔ shí
01

Ngũ cốc dùng làm thực phẩm, gọi chung là lương thực.

2.供食用的谷物。谓粮食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ăn cơm gạo hoặc các loại ngũ cốc làm thức ăn chính.

1.以谷物为食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 谷食

shí

Các từ liên quan

谷产
谷人
谷仓
谷仙
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
谷
Bính âm:
【gǔ】【ㄍㄨˇ】【CỐC】
Các biến thể:
噱, 穀, 𡵾, 䅽, 𠔌
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶ノ丶丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép