Bản dịch của từ 谹 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

hóng
01

Tiếng vọng vang trong thung lũng như tiếng vọng của núi rừng (giúp nhớ: 'hồng' vang vọng như tiếng hò reo trong thung lũng).

山谷中的回声。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rộng lớn, to lớn, hùng vĩ (như trong câu: 'b必将崇论创业垂统为万世规。' nhấn mạnh sự vĩ đại).

宏大:“必将崇论~议,创业垂统,为万世规。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

谹
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
𧮯, 𧮴
Hình thái radical:
⿰,谷,厷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丿丶丿丶丨乚一一丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép