Bản dịch của từ 豁唇子 trong tiếng Việt

豁唇子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huá

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

豁唇子 (Danh từ)

huō chún zi
01

Cái răng cửa bị mẻ/khuyết (miệng hở, gọi tắt là “豁子/豁嘴”); thường chỉ chiếc răng cửa không đầy đủ hoặc miệng có khe hở

亦称为「豁子」、「豁嘴」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người có môi bị khiếm khuyết bẩm sinh (môi hở, khe hở môi), tức tật môi; (Hán Việt: hoạch/xuất) môi bị nứt bẩm sinh

嘴唇先天缺裂的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豁唇子

huō

chún

zi

豁
Bính âm:
【huá】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄛ】【HOÁT.KHOÁT, HOÁT】
Các biến thể:
𧯆, 𡪞, 𧯉
Hình thái radical:
⿰,害,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép