Bản dịch của từ 豁拉拉 trong tiếng Việt

豁拉拉

Thán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huá

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

豁拉拉 (Thán từ)

huō lā lā
01

Từ tượng thanh chỉ trạng thái rộng rãi, thoáng đãng hoặc âm thanh lộp bộp/lanh lảnh; giống như “huỳnh huỵch/ruột rà” dùng trong miêu tả không gian hoặc tiếng động

1.亦作“豁啦啦”。

Ví dụ
02

Từ tượng thanh, diễn tả tiếng rền rền, ùng oàng hoặc tiếng vang lớn lùng bùng (thường dùng mô tả âm thanh to, lùng bùng hoặc rỗng).

2.象声词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豁拉拉

huō

Các từ liên quan

豁了
豁亮
豁亮亮
豁人耳目
豁免
拉丁
豁
Bính âm:
【huá】【ㄏㄨㄚˊ, ㄏㄨㄛ】【HOÁT.KHOÁT, HOÁT】
Các biến thể:
𧯆, 𡪞, 𧯉
Hình thái radical:
⿰,害,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép