Bản dịch của từ 豁略 trong tiếng Việt

豁略

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huá

ㄏㄨㄛhuothanh ngang

Huò

ㄏㄨㄛˋhuothanh huyền

豁略 (Động từ)

huō lüè
01

Tính tình cởi mở, phóng khoáng nhưng có phần lơ đãng, sơ sài (vừa khoáng đạt vừa khinh suất)

1.谓性格豁达而疏略。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Miễn trừ; tha bổng, cho khỏi (khỏi trách nhiệm, hình phạt)

2.犹免除。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豁略

huō

lüè

Các từ liên quan

豁了
豁亮
豁亮亮
豁人耳目
豁免
略不世出
略且
略为
略事
略人
豁
Bính âm:
【huá】【ㄏㄨㄛ, ㄏㄨㄚˊ】【HOÁT, HOÁT.KHOÁT】
Các biến thể:
𧯆, 𡪞, 𧯉
Hình thái radical:
⿰,害,谷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
17
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フ一一一丨丨フ一ノ丶ノ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép