Bản dịch của từ 豆 trong tiếng Việt
豆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dòu | ㄉㄡˋ | d | ou | thanh huyền |
豆 (Danh từ)
【dòu】
01
Đĩa có chân (thời xưa)
古代盛食物用的器具;有点像带高座的盘
Ví dụ
02
Họ Đậu
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đậu; cây đậu; hạt đậu
豆子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Vật giống hạt đậu
形状像豆粒的东西
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
- Các biến thể:
- 痘, 䇺, 梪, 𣅋, 𣅣, 𤽋, 𧯚, 𧯜, 𧯝, 荳, 𣅑, 𤽔
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 豆
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
吋
䄈
脰
竇
逗
𠁁
窦
饾
荳
痘
㷆
闘
豊
䜴
䜼
豈
豓
䝄
豔
䜸
豐
豏
豍
豌
亜
呂
刨
芞
肝
㤄
声
岍
奁
狆
㽲
㘫
豆腐
土豆
豆浆
豆角
豆芽
豆花
豆沙
绿豆
爱豆
豌豆
