Bản dịch của từ 豆腐官 trong tiếng Việt

豆腐官

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

豆腐官 (Danh từ)

dòu fǔ guān
01

Quan thanh liêm, lương bổng ít nên chỉ ăn được đậu phụ (ẩn dụ chỉ viên chức/quan chức thanh liêm, chức quyền nhỏ, thu nhập thấp)

豆腐是一种廉价食品,如为官清廉,以其俸给微薄,则只能吃得起豆腐,故以此比喻廉洁的官。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豆腐官

dòu

guān

豆
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
Các biến thể:
痘, 䇺, 梪, 𣅋, 𣅣, 𤽋, 𧯚, 𧯜, 𧯝, 荳, 𣅑, 𤽔
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép