Bản dịch của từ 豆蔲 trong tiếng Việt

豆蔲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

豆蔲 (Danh từ)

dòu kòu
01

植物名。种子香气颇烈,可入中药。有草豆蔻、白豆蔻、肉豆三种。也专指称白豆蔻的干燥成熟种子,可用为芳香剂、芳香兴奋剂、驱风剂、调味品等。

Ví dụ
02

豆蔻 chỉ cây mộc dương (hoa nở vào đầu hè) và hình ảnh ẩn dụ chỉ thiếu nữ mười ba, mười bốn tuổi — cô gái trẻ, e lệ, còn đang tuổi dậy thì.

豆蔻在初夏开花,花未开时就显得非常丰满,俗称为「含胎花」,所以成了少女的象徵。典出唐.杜牧.赠别诗二首之一:「娉娉袅袅十三余,豆蔻梢头二月初。」又后专以形容十三、四岁的年轻美少女。亦作「豆蔻」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

或作「豆蔻」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豆蔲

dòu

kòu

豆
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
Các biến thể:
痘, 䇺, 梪, 𣅋, 𣅣, 𤽋, 𧯚, 𧯜, 𧯝, 荳, 𣅑, 𤽔
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép