Bản dịch của từ 豆象 trong tiếng Việt

豆象

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

豆象 (Danh từ)

dòu xiàng
01

Một họ côn trùng (bọ) ký sinh/ăn hạt đậu; thường gây hại cho cây họ đậu (ví dụ: bọ hại đậu)

昆虫的一科。属昆虫纲鞘翅目。为节肢动物。种类很多。附着在豆科植物的种子上营生,蚀害豆类植物甚巨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豆象

dòu

xiàng

豆
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
Các biến thể:
痘, 䇺, 梪, 𣅋, 𣅣, 𤽋, 𧯚, 𧯜, 𧯝, 荳, 𣅑, 𤽔
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép