Bản dịch của từ 豆重楡瞑 trong tiếng Việt

豆重楡瞑

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dòu

ㄉㄡˋdouthanh huyền

豆重楡瞑 (Thành ngữ)

dòu zhòng yú míng
01

Ăn đậu làm người nặng nề, ăn lá cây dâu (榆叶) làm buồn ngủ; chỉ việc ăn uống không hợp lý gây hại cho sức khỏe. (gợi Hán-Việt: 『đậu』、『ngu』、『mí mắt, buồn ngủ』)

吃豆使人身体重,吃榆叶使人昏睡。指饮食不当引起的危害。语本文选.嵇康.养生论:「豆令人重,榆令人瞑。」后用以指物各有性。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豆重楡瞑

dòu

zhòng

míng

豆
Bính âm:
【dòu】【ㄉㄡˋ】【ĐẬU】
Các biến thể:
痘, 䇺, 梪, 𣅋, 𣅣, 𤽋, 𧯚, 𧯜, 𧯝, 荳, 𣅑, 𤽔
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép