Bản dịch của từ 豈 trong tiếng Việt
豈
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qǐ | ㄑㄧˇ | q | i | thanh hỏi |
豈 (Trạng từ)
【qǐ】
01
Cho biết một ước tính hoặc một phỏng đoán. Tương đương với có lẽ, có lẽ
(形聲。从壴(zhù)省,微省聲。壴,陳列樂器。(kǎi)本義:回師時獻功之樂)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
“Qi” được dùng làm từ chức năng ở giữa hoặc đầu câu để diễn đạt một câu hỏi tu từ.
“豈”假借作虛詞,用在句中或句首,表示反問。
Ví dụ
03
Tương đương với “có thể thế nào”, “làm sao”
相當於“難道”,“怎麼”
Ví dụ
04
Nó tương đương với những gì đang xảy ra.
相當於何況。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Cái đó
其
Ví dụ
06
Biểu thị sự bắt buộc.
表示祈使。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【qǐ】【ㄑㄧˇ】【KHỞI】
- Các biến thể:
- 凱, 壴, 愷, 岂, 豈
- Hình thái radical:
- ⿱,山,豆
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豆
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨フ一丶ノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
婍
䭫
䔇
㠱
晵
諬
盀
啟
闙
邔
䭬
䋯
輆
凱
慨
䁗
锴
楷
垲
岂
㳀
颽
蒈
鍇
䜸
䝂
豔
豒
䜿
䜷
豐
䝃
豆
豏
䝁
䜼
䍧
秪
剞
𠗣
䘧
䒊
窅
䓍
唨
唥
烏
鸬
