Bản dịch của từ 豊 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Dụng cụ dùng trong lễ nghi cổ xưa, tượng trưng cho sự phong phú và trang trọng (như lễ vật dồi dào trong các nghi thức).

古代祭祀用的礼器。后作“禮”。《説文•豊部》:“豊,行禮之器也。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

豊
Bính âm:
【lǐ】【ㄌㄧˇ】【LỄ】
Các biến thể:
禮, 豐
Hình thái radical:
⿱,曲,豆
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
13
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨丨一一丨フ一丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép