ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
豊
Bảng phân tích âm vị 豊
Lǐ
Dụng cụ dùng trong lễ nghi cổ xưa, tượng trưng cho sự phong phú và trang trọng (như lễ vật dồi dào trong các nghi thức).
古代祭祀用的礼器。后作“禮”。《説文•豊部》:“豊,行禮之器也。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép