Bản dịch của từ 豐 trong tiếng Việt
豐

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
豐 (Danh từ)
(Chữ tượng hình, hình ảnh chiếc mâm đựng đồ quý giá, trên có hình ngọc, dưới là chiếc bát đựng rượu) dụng cụ lễ nghi cổ đại dùng để đựng rượu quý (giúp nhớ: phong phú như mâm cỗ đầy)
(象形。甲骨文字形,上面象一器物盛有玉形,下面是「豆」(古代盛器)。故「豐」本是盛有貴重物品的禮器。這由「豊」字可以得到證明。古文「豐與「豊」是同一個字,《說文》:「豊,行禮之器也。」本義:古代盛酒器的托盤)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồ vật hình hạt đậu dùng trong lễ nghi cổ Trung Quốc để đựng rượu (giúp nhớ: phong phú như hạt đậu đầy đặn)
中國古代禮器,形狀像豆,用以承酒觶
Cây có thân dài như cây lục bình (giúp nhớ: phong phú như cây lau sậy mọc đầy)
蒲草
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thủ đô nước Chu xưa, nay thuộc Tây Nam thành phố Tây An, tỉnh Thiểm Tây
周國都名。在今陝西省西安市西南
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Huyện Phong thuộc thành phố Từ Châu, tỉnh Giang Tô ngày nay
秦沛縣之豐邑,漢置縣。今江蘇省徐州市豐縣
Tên nước phong kiến cổ truyền thuyết (giúp nhớ: phong phú như nước phong cổ đại)
傳說中的古侯國名。
Họ Phong, ví dụ như Phong Khiêm thời Xuân Thu (giúp nhớ: họ Phong như gió thổi qua)
姓。春秋時魯有豐愆。又如:豐將(複姓)
豐 (Tính từ)
Tàu đậu chứa nhiều
草木茂盛
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
To lớn; cao
大;高大
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đầy đặn; mập
豐滿;胖
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đề cập đến một vụ thu hoạch tốt của cây trồng
指農作物收成好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hương thơm của hoa gạo báo hiệu mùa màng bội thu. ---"Trăng Tây Giang" của Xin Qiji nhà Tống
稻花香裏說豐年。——宋·辛棄疾《西江月》
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thịnh Đa. Đề cập đến số lượng sự vật
盛多。多指事物的數量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Giàu có; giàu có
豐厚;富裕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giàu có
富饒
Từ tiếng Việt gần nghĩa
