Bản dịch của từ 豔 trong tiếng Việt

Tính từDanh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yàn

ㄧㄢˋyanthanh huyền

(Tính từ)

yàn
01

(Hội ý: từ (phong) và (sắc), nghĩa gốc là màu sắc tươi sáng, rực rỡ)

(會意。从豐(fēng),从色。豐,豐大。色,色彩。豐大而有色彩。本義:鮮豔,豔麗)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rực rỡ, sặc sỡ, đẹp mắt như sắc màu tươi tắn của hoa lá

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Văn chương hoa mỹ, lời lẽ trau chuốt, bay bướm

文辭華麗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lòe loẹt, sặc sỡ quá mức gây cảm giác phô trương, kém sang

過於豔麗的色彩,極爲俗氣花俏的服飾

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Rực rỡ, tươi sáng, có ánh sáng và màu sắc nổi bật

光彩;光澤和顏色。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Đậm đà, nồng nàn (thường chỉ trang điểm hoặc trang phục)

濃。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

yàn
01

Mỹ nhân, người con gái đẹp như hoa

美女

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chuyện tình cảm, những điều liên quan đến yêu đương

有關男女愛情方面的事情或著作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Hoa đẹp, sắc hoa rực rỡ

指花。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Bài hát cổ của nước Sở xưa

古楚國歌曲。

Ví dụ

(Động từ)

yàn
01

Chiếu sáng, tỏa sáng rực rỡ

照耀;閃耀

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Ngưỡng mộ, ao ước

羨慕

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Yêu thích, say mê

愛;傾慕。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

豔
Bính âm:
【yàn】【ㄧㄢˋ】【DIỄM】
Các biến thể:
艶, 艷, 豓, 𡤸, 𦫢, 𧰟
Hình thái radical:
⿰,豐,盍
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
28
Thứ tự bút hoạ:
一一一丨丨一一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一一丨一フ丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép