Bản dịch của từ 豔 trong tiếng Việt
豔

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yàn | ㄧㄢˋ | y | an | thanh huyền |
豔 (Tính từ)
(Hội ý: từ 豐 (phong) và 色 (sắc), nghĩa gốc là màu sắc tươi sáng, rực rỡ)
(會意。从豐(fēng),从色。豐,豐大。色,色彩。豐大而有色彩。本義:鮮豔,豔麗)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rực rỡ, sặc sỡ, đẹp mắt như sắc màu tươi tắn của hoa lá
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Văn chương hoa mỹ, lời lẽ trau chuốt, bay bướm
文辭華麗
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lòe loẹt, sặc sỡ quá mức gây cảm giác phô trương, kém sang
過於豔麗的色彩,極爲俗氣花俏的服飾
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rực rỡ, tươi sáng, có ánh sáng và màu sắc nổi bật
光彩;光澤和顏色。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đậm đà, nồng nàn (thường chỉ trang điểm hoặc trang phục)
濃。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
豔 (Danh từ)
Mỹ nhân, người con gái đẹp như hoa
美女
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chuyện tình cảm, những điều liên quan đến yêu đương
有關男女愛情方面的事情或著作
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hoa đẹp, sắc hoa rực rỡ
指花。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bài hát cổ của nước Sở xưa
古楚國歌曲。
豔 (Động từ)
Chiếu sáng, tỏa sáng rực rỡ
照耀;閃耀
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Ngưỡng mộ, ao ước
羨慕
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Yêu thích, say mê
愛;傾慕。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yàn】【ㄧㄢˋ】【DIỄM】
- Các biến thể:
- 艶, 艷, 豓, 𡤸, 𦫢, 𧰟
- Hình thái radical:
- ⿰,豐,盍
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 豆
- Số nét:
- 28
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一一丨丨一一一丨フ丨一丨フ一丶ノ一一丨一フ丶丨フ丨丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
