Bản dịch của từ 豕祸 trong tiếng Việt

豕祸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

豕祸 (Danh từ)

shǐ huò
01

Tín ngưỡng cổ: cho rằng thú lạ (như lợn kì quái) sẽ mang điều tai họa; điềm xấu liên quan đến lợn

古代迷信,以为猪的怪异会给人带来灾祸,故名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豕祸

shǐ

huò

Các từ liên quan

豕交
豕交兽畜
豕亥
豕亥鱼鲁
豕分蛇断
祸不单行
祸不反踵
祸不妄至
祸不旋踵
豕
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【THỈ】
Các biến thể:
𡰯, 𢁓, 𧰧, 𧰬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép