Bản dịch của từ 豕视 trong tiếng Việt

豕视

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shǐ

ㄕˇshithanh hỏi

豕视 (Danh từ)

shǐ shì
01

Miêu tả đôi mắt mờ của lợn và sự không thể phân biệt được giữa đen và trắng; Người xưa nói rằng dáng vẻ này có nghĩa là lòng ác độc, tham lam và không nhân từ (dùng để ẩn dụ về ngoại hình hoặc tính cách của một người)

猪眼朦胧,黑白不明;下邪偷视。旧谓此为心术不正,贪而多欲的不仁之相。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 豕视

shǐ

shì

Các từ liên quan

豕交
豕交兽畜
豕亥
豕亥鱼鲁
豕分蛇断
视下如伤
视临
视丹如緑
视为儿戏
豕
Bính âm:
【shǐ】【ㄕˇ】【THỈ】
Các biến thể:
𡰯, 𢁓, 𧰧, 𧰬
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
7
Thứ tự bút hoạ:
一ノフノノノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép